TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

串门儿

chuànménr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 串門兒

Âm Hán Việt QUÁN MÔN NHI

串门儿 nghĩa là ghé thăm, ghé qua.

Nghĩa của 串门儿

chuànménr

QUÁN MÔN NHIĐộng từphồn thể 串門兒
  1. Ghé thăm
  2. Ghé qua
  3. Thăm nhà ai đó
  4. Biến thể er hoá của 串门 (chuànmén)

Câu hỏi thường gặp

串门儿 nghĩa là gì?

串门儿 (chuànménr) nghĩa là ghé thăm, ghé qua.

串门儿 đọc thế nào?

串门儿 đọc là chuànménr (pinyin).

Âm Hán Việt của 串门儿 là gì?

Âm Hán Việt của 串门儿 là "quán môn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.