TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临朝

líncháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨朝

Âm Hán Việt LÂM TRIỀU

临朝 nghĩa là thiết triều.

Nghĩa của 临朝

líncháo

LÂM TRIỀUĐộng từphồn thể 臨朝
  1. Thiết triều
  2. Trị vì từ ngai vàng (đặc biệt áp dụng cho Hoàng thái hậu hoặc Nhiếp chính)

Câu hỏi thường gặp

临朝 nghĩa là gì?

临朝 (líncháo) nghĩa là thiết triều.

临朝 đọc thế nào?

临朝 đọc là líncháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 临朝 là gì?

Âm Hán Việt của 临朝 là "lâm triều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.