TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临界点

línjièdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨界點

Âm Hán Việt LÂM GIỚI ĐIỂM

临界点 nghĩa là điểm tới hạn, điểm biên.

Nghĩa của 临界点

línjièdiǎn

LÂM GIỚI ĐIỂMDanh từphồn thể 臨界點
  1. Điểm tới hạn
  2. Điểm biên

Câu hỏi thường gặp

临界点 nghĩa là gì?

临界点 (línjièdiǎn) nghĩa là điểm tới hạn, điểm biên.

临界点 đọc thế nào?

临界点 đọc là línjièdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 临界点 là gì?

Âm Hán Việt của 临界点 là "lâm giới điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.