TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临盆

línpén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨盆

Âm Hán Việt LÂM BỒN

临盆 nghĩa là sắp sinh, đang chuyển dạ.

Nghĩa của 临盆

línpén

LÂM BỒNĐộng từphồn thể 臨盆
  1. Sắp sinh
  2. Đang chuyển dạ

Câu hỏi thường gặp

临盆 nghĩa là gì?

临盆 (línpén) nghĩa là sắp sinh, đang chuyển dạ.

临盆 đọc thế nào?

临盆 đọc là línpén (pinyin).

Âm Hán Việt của 临盆 là gì?

Âm Hán Việt của 临盆 là "lâm bồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.