TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临终关怀

línzhōngguānhuái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨終關懷

Âm Hán Việt LÂM CHUNG QUAN HOÀI

临终关怀 nghĩa là chăm sóc cuối đời, chăm sóc hospice.

Nghĩa của 临终关怀

línzhōngguānhuái

LÂM CHUNG QUAN HOÀIDanh từphồn thể 臨終關懷
  1. Chăm sóc cuối đời; chăm sóc hospice; chăm sóc giảm nhẹ

Câu hỏi thường gặp

临终关怀 nghĩa là gì?

临终关怀 (línzhōngguānhuái) nghĩa là chăm sóc cuối đời, chăm sóc hospice.

临终关怀 đọc thế nào?

临终关怀 đọc là línzhōngguānhuái (pinyin).

Âm Hán Việt của 临终关怀 là gì?

Âm Hán Việt của 临终关怀 là "lâm chung quan hoài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.