TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临街房

línjiēfáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨街房

Âm Hán Việt LÂM NHAI PHÒNG

临街房 nghĩa là mặt tiền cửa hàng.

Nghĩa của 临街房

línjiēfáng

LÂM NHAI PHÒNGphồn thể 臨街房
  1. Mặt tiền cửa hàng
  2. Phần của ngôi nhà hướng ra phố dùng làm cửa hàng

Câu hỏi thường gặp

临街房 nghĩa là gì?

临街房 (línjiēfáng) nghĩa là mặt tiền cửa hàng.

临街房 đọc thế nào?

临街房 đọc là línjiēfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 临街房 là gì?

Âm Hán Việt của 临街房 là "lâm nhai phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.