TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临阵磨枪

línzhènmóqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨陣磨槍

Âm Hán Việt LÂM TRẬN MA THƯƠNG

临阵磨枪 nghĩa là Ngh. mài giáo ngay trước khi ra trận.

Nghĩa của 临阵磨枪

línzhènmóqiāng

LÂM TRẬN MA THƯƠNGCụm từphồn thể 臨陣磨槍
  1. thành ngữ Ngh. mài giáo ngay trước khi ra trận
  2. Bóng. chỉ chuẩn bị vào phút cuối

Câu hỏi thường gặp

临阵磨枪 nghĩa là gì?

临阵磨枪 (línzhènmóqiāng) nghĩa là Ngh. mài giáo ngay trước khi ra trận.

临阵磨枪 đọc thế nào?

临阵磨枪 đọc là línzhènmóqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 临阵磨枪 là gì?

Âm Hán Việt của 临阵磨枪 là "lâm trận ma thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.