TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临难

línnàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨難

Âm Hán Việt LÂM NẠN

临难 nghĩa là gặp nguy hiểm.

Nghĩa của 临难

línnàn

LÂM NẠNĐộng từphồn thể 臨難
  1. Gặp nguy hiểm
  2. Đối mặt với thảm họa

Câu hỏi thường gặp

临难 nghĩa là gì?

临难 (línnàn) nghĩa là gặp nguy hiểm.

临难 đọc thế nào?

临难 đọc là línnàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 临难 là gì?

Âm Hán Việt của 临难 là "lâm nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.