TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

为伍

wéiwǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 為伍

Âm Hán Việt VI NGŨ

为伍 nghĩa là kết giao với, kết bạn với.

Nghĩa của 为伍

wéiwǔ

VI NGŨĐộng từphồn thể 為伍
  1. Kết giao với
  2. Kết bạn với

Câu hỏi thường gặp

为伍 nghĩa là gì?

为伍 (wéiwǔ) nghĩa là kết giao với, kết bạn với.

为伍 đọc thế nào?

为伍 đọc là wéiwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 为伍 là gì?

Âm Hán Việt của 为伍 là "vi ngũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.