TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

为准

wéizhǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 為準

Âm Hán Việt VI CHUẨN

为准 nghĩa là làm chuẩn.

Nghĩa của 为准

wéizhǔn

VI CHUẨNĐộng từphồn thể 為準
  1. Làm chuẩn
  2. ...sẽ làm chuẩn (làm tiêu chuẩn cho quy tắc, quy định, giá cả, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

为准 nghĩa là gì?

为准 (wéizhǔn) nghĩa là làm chuẩn.

为准 đọc thế nào?

为准 đọc là wéizhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 为准 là gì?

Âm Hán Việt của 为准 là "vi chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.