TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

为富不仁

wéifù bùrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 為富不仁

为富不仁 nghĩa là Giàu có nhưng vô nhân đạo.

Nghĩa của 为富不仁

wéifù bùrén

phồn thể 為富不仁
  1. Giàu có nhưng vô nhân đạo

Câu hỏi thường gặp

为富不仁 nghĩa là gì?

为富不仁 (wéifù bùrén) nghĩa là Giàu có nhưng vô nhân đạo.

为富不仁 đọc thế nào?

为富不仁 đọc là wéifù bùrén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.