TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

为所欲为

wéisuǒyùwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 為所欲為

Âm Hán Việt VI SỞ DỤC VI

为所欲为 nghĩa là Làm bất cứ điều gì mình muốn.

Nghĩa của 为所欲为

wéisuǒyùwéi

VI SỞ DỤC VIĐộng từphồn thể 為所欲為
  1. thành ngữ Làm bất cứ điều gì mình muốn

Câu hỏi thường gặp

为所欲为 nghĩa là gì?

为所欲为 (wéisuǒyùwéi) nghĩa là Làm bất cứ điều gì mình muốn.

为所欲为 đọc thế nào?

为所欲为 đọc là wéisuǒyùwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 为所欲为 là gì?

Âm Hán Việt của 为所欲为 là "vi sở dục vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.