TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主力

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhǔlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ LỰC

主力 nghĩa là lực lượng chính.

Nghĩa của 主力

zhǔlì

CHỦ LỰCDanh từ
  1. Lực lượng chính
  2. Sức mạnh chính của quân đội

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主力

Đồng nghĩa

Từ ghép có 主力

Câu hỏi thường gặp

主力 nghĩa là gì?

主力 (zhǔlì) nghĩa là lực lượng chính.

主力 đọc thế nào?

主力 đọc là zhǔlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 主力 là gì?

Âm Hán Việt của 主力 là "chủ lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.