主力
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
主力 nghĩa là lực lượng chính.
Nghĩa của 主力
zhǔlì
CHỦ LỰCDanh từ- Lực lượng chính
- Sức mạnh chính của quân đội
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主力
Đồng nghĩa
Từ ghép có 主力
Câu hỏi thường gặp
主力 nghĩa là gì?
主力 (zhǔlì) nghĩa là lực lượng chính.
主力 đọc thế nào?
主力 đọc là zhǔlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 主力 là gì?
Âm Hán Việt của 主力 là "chủ lực".