TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主办国

zhǔbànguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主辦國

Âm Hán Việt CHỦ BIỆN QUỐC

主办国 nghĩa là quốc gia đăng cai.

Nghĩa của 主办国

zhǔbànguó

CHỦ BIỆN QUỐCphồn thể 主辦國
  1. Quốc gia đăng cai

Câu hỏi thường gặp

主办国 nghĩa là gì?

主办国 (zhǔbànguó) nghĩa là quốc gia đăng cai.

主办国 đọc thế nào?

主办国 đọc là zhǔbànguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 主办国 là gì?

Âm Hán Việt của 主办国 là "chủ biện quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.