TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主和派

zhǔhépài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ HÒA PHÁI

主和派 nghĩa là phe chủ hòa, bồ câu.

Nghĩa của 主和派

zhǔhépài

CHỦ HÒA PHÁI
  1. Phe chủ hòa
  2. Bồ câu

Câu hỏi thường gặp

主和派 nghĩa là gì?

主和派 (zhǔhépài) nghĩa là phe chủ hòa, bồ câu.

主和派 đọc thế nào?

主和派 đọc là zhǔhépài (pinyin).

Âm Hán Việt của 主和派 là gì?

Âm Hán Việt của 主和派 là "chủ hòa phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.