TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主攻

zhǔgōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ CÔNG

主攻 nghĩa là tấn công chính, tập trung vào.

Nghĩa của 主攻

zhǔgōng

CHỦ CÔNGĐộng từ
  1. Tấn công chính
  2. Tập trung vào
  3. Chuyên về
  4. Chuyên ngành

Câu hỏi thường gặp

主攻 nghĩa là gì?

主攻 (zhǔgōng) nghĩa là tấn công chính, tập trung vào.

主攻 đọc thế nào?

主攻 đọc là zhǔgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 主攻 là gì?

Âm Hán Việt của 主攻 là "chủ công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.