主诉 nghĩa là khai bệnh, vụ kiện chính, yêu cầu chính.
Nghĩa của 主诉
zhǔsù
CHỦ TỐĐộng từphồn thể 主訴
y học Khai bệnh; lời mô tả ngắn gọn của bệnh nhân về bệnh của mình
pháp luật Vụ kiện chính; yêu cầu chính
Câu hỏi thường gặp
主诉 nghĩa là gì?
主诉 (zhǔsù) nghĩa là khai bệnh, vụ kiện chính, yêu cầu chính.
主诉 đọc thế nào?
主诉 đọc là zhǔsù (pinyin).
Âm Hán Việt của 主诉 là gì?
Âm Hán Việt của 主诉 là "chủ tố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.