TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主诉

zhǔsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主訴

Âm Hán Việt CHỦ TỐ

主诉 nghĩa là khai bệnh, vụ kiện chính, yêu cầu chính.

Nghĩa của 主诉

zhǔsù

CHỦ TỐĐộng từphồn thể 主訴
  1. y học Khai bệnh; lời mô tả ngắn gọn của bệnh nhân về bệnh của mình
  2. pháp luật Vụ kiện chính; yêu cầu chính

Câu hỏi thường gặp

主诉 nghĩa là gì?

主诉 (zhǔsù) nghĩa là khai bệnh, vụ kiện chính, yêu cầu chính.

主诉 đọc thế nào?

主诉 đọc là zhǔsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 主诉 là gì?

Âm Hán Việt của 主诉 là "chủ tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.