TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主谓句

zhǔwèijù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主謂句

Âm Hán Việt CHỦ VỊ CÚ

主谓句 nghĩa là Câu chủ-vị.

Nghĩa của 主谓句

zhǔwèijù

CHỦ VỊ CÚphồn thể 主謂句
  1. Câu chủ-vị
  2. Mệnh đề chủ-vị

Câu hỏi thường gặp

主谓句 nghĩa là gì?

主谓句 (zhǔwèijù) nghĩa là Câu chủ-vị.

主谓句 đọc thế nào?

主谓句 đọc là zhǔwèijù (pinyin).

Âm Hán Việt của 主谓句 là gì?

Âm Hán Việt của 主谓句 là "chủ vị cú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.