TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主轴

zhǔzhóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主軸

Âm Hán Việt CHỦ TRỤC

主轴 nghĩa là trục, trục chính.

Nghĩa của 主轴

zhǔzhóu

CHỦ TRỤCDanh từphồn thể 主軸
  1. Trục
  2. Trục chính (trong cơ học, quang học, thực vật học, v.v.)
  3. Trục chính (của động cơ)

Câu hỏi thường gặp

主轴 nghĩa là gì?

主轴 (zhǔzhóu) nghĩa là trục, trục chính.

主轴 đọc thế nào?

主轴 đọc là zhǔzhóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 主轴 là gì?

Âm Hán Việt của 主轴 là "chủ trục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.