TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

举例来说

jǔlìláishuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舉例來說

Âm Hán Việt CỬ LỆ LAI THUYẾT

举例来说 nghĩa là ví dụ.

Nghĩa của 举例来说

jǔlìláishuō

CỬ LỆ LAI THUYẾTphồn thể 舉例來說
  1. Ví dụ

Câu hỏi thường gặp

举例来说 nghĩa là gì?

举例来说 (jǔlìláishuō) nghĩa là ví dụ.

举例来说 đọc thế nào?

举例来说 đọc là jǔlìláishuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 举例来说 là gì?

Âm Hán Việt của 举例来说 là "cử lệ lai thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.