TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

举国上下

jǔguóshàngxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舉國上下

Âm Hán Việt CỬ QUỐC THƯỢNG HẠ

举国上下 nghĩa là toàn quốc.

Nghĩa của 举国上下

jǔguóshàngxià

CỬ QUỐC THƯỢNG HẠCụm từphồn thể 舉國上下
  1. Toàn quốc
  2. Toàn bộ đất nước, từ lãnh đạo đến nhân viên

Câu hỏi thường gặp

举国上下 nghĩa là gì?

举国上下 (jǔguóshàngxià) nghĩa là toàn quốc.

举国上下 đọc thế nào?

举国上下 đọc là jǔguóshàngxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 举国上下 là gì?

Âm Hán Việt của 举国上下 là "cử quốc thượng hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.