TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

久仰

jiǔyǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỬU NGƯỠNG

久仰 nghĩa là Kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.

Nghĩa của 久仰

jiǔyǎng

CỬU NGƯỠNGĐộng từ, Thán từ
  1. Kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.
  2. Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn.

Thành ngữ có 久仰

  • 久仰大名 — Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu

Câu hỏi thường gặp

久仰 nghĩa là gì?

久仰 (jiǔyǎng) nghĩa là Kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.

久仰 đọc thế nào?

久仰 đọc là jiǔyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 久仰 là gì?

Âm Hán Việt của 久仰 là "cửu ngưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.