久仰
giọng máy của trình duyệt
久仰 nghĩa là Kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.
Nghĩa của 久仰
jiǔyǎng
CỬU NGƯỠNGĐộng từ, Thán từ- Kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.
- Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn.
Thành ngữ có 久仰
- 久仰大名 — Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu
Câu hỏi thường gặp
久仰 nghĩa là gì?
久仰 (jiǔyǎng) nghĩa là Kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.
久仰 đọc thế nào?
久仰 đọc là jiǔyǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 久仰 là gì?
Âm Hán Việt của 久仰 là "cửu ngưỡng".