TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

久慕

jiǔmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỬU MỘ

久慕 nghĩa là Tôi đã ngưỡng mộ bạn từ lâu (kính trọng).

Nghĩa của 久慕

jiǔmù

CỬU MỘĐộng từ
  1. nghĩa đen Tôi đã ngưỡng mộ bạn từ lâu (kính trọng).
  2. Tôi đã mong chờ được gặp bạn.
  3. Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn.

Thành ngữ có 久慕

  • 久慕盛名 — Tôi đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu; thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn

Câu hỏi thường gặp

久慕 nghĩa là gì?

久慕 (jiǔmù) nghĩa là Tôi đã ngưỡng mộ bạn từ lâu (kính trọng).

久慕 đọc thế nào?

久慕 đọc là jiǔmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 久慕 là gì?

Âm Hán Việt của 久慕 là "cửu mộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.