TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

久闻大名

jiǔwéndàmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 久聞大名

Âm Hán Việt CỬU VĂN ĐẠI DANH

久闻大名 nghĩa là Đã biết danh từ lâu (lịch sự).

Nghĩa của 久闻大名

jiǔwéndàmíng

CỬU VĂN ĐẠI DANHCụm từphồn thể 久聞大名
  1. Đã biết danh từ lâu (lịch sự)

Câu hỏi thường gặp

久闻大名 nghĩa là gì?

久闻大名 (jiǔwéndàmíng) nghĩa là Đã biết danh từ lâu (lịch sự).

久闻大名 đọc thế nào?

久闻大名 đọc là jiǔwéndàmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 久闻大名 là gì?

Âm Hán Việt của 久闻大名 là "cửu văn đại danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.