TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

义交

yìjiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 義交

Âm Hán Việt NGHĨA GIAO

义交 nghĩa là Cảnh sát giao thông phụ trợ.

Nghĩa của 义交

yìjiāo

NGHĨA GIAOphồn thể 義交
  1. Đài Loan Cảnh sát giao thông phụ trợ

Câu hỏi thường gặp

义交 nghĩa là gì?

义交 (yìjiāo) nghĩa là Cảnh sát giao thông phụ trợ.

义交 đọc thế nào?

义交 đọc là yìjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 义交 là gì?

Âm Hán Việt của 义交 là "nghĩa giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.