TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

义勇军进行曲

Yìyǒngjūn Jìnxíngqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 義勇軍進行曲

Âm Hán Việt NGHĨA DŨNG QUÂN TIẾN HÀNH KHÚC

义勇军进行曲 nghĩa là Hành khúc Quân tình nguyện (Quốc ca CHND Trung Hoa).

Nghĩa của 义勇军进行曲

Yìyǒngjūn Jìnxíngqǔ

NGHĨA DŨNG QUÂN TIẾN HÀNH KHÚCTên riêngphồn thể 義勇軍進行曲tên riêng
  1. Hành khúc Quân tình nguyện (Quốc ca CHND Trung Hoa)

Câu hỏi thường gặp

义勇军进行曲 nghĩa là gì?

义勇军进行曲 (yìyǒngjūn jìnxíngqǔ) nghĩa là Hành khúc Quân tình nguyện (Quốc ca CHND Trung Hoa).

义勇军进行曲 đọc thế nào?

义勇军进行曲 đọc là Yìyǒngjūn Jìnxíngqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 义勇军进行曲 là gì?

Âm Hán Việt của 义勇军进行曲 là "nghĩa dũng quân tiến hành khúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.