义愤填膺 nghĩa là Phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công.
Nghĩa của 义愤填膺
yìfèntiányīng
NGHĨA PHẪN ĐIỀN ƯNGCụm từphồn thể 義憤填膺
Phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công
Câu hỏi thường gặp
义愤填膺 nghĩa là gì?
义愤填膺 (yìfèntiányīng) nghĩa là Phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công.
义愤填膺 đọc thế nào?
义愤填膺 đọc là yìfèntiányīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 义愤填膺 là gì?
Âm Hán Việt của 义愤填膺 là "nghĩa phẫn điền ưng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.