TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

义正辞严

yìzhèngcíyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 義正辭嚴

Âm Hán Việt NGHĨA CHÍNH TỪ NGHIÊM

义正辞严 nghĩa là Nói mạnh mẽ vì lẽ phải.

Nghĩa của 义正辞严

yìzhèngcíyán

NGHĨA CHÍNH TỪ NGHIÊMphồn thể 義正辭嚴
  1. thành ngữ Nói mạnh mẽ vì lẽ phải

Câu hỏi thường gặp

义正辞严 nghĩa là gì?

义正辞严 (yìzhèngcíyán) nghĩa là Nói mạnh mẽ vì lẽ phải.

义正辞严 đọc thế nào?

义正辞严 đọc là yìzhèngcíyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 义正辞严 là gì?

Âm Hán Việt của 义正辞严 là "nghĩa chính từ nghiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.