TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

义演

yìyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 義演

Âm Hán Việt NGHĨA DIỄN

义演 nghĩa là Buổi biểu diễn gây quỹ.

Nghĩa của 义演

yìyǎn

NGHĨA DIỄNDanh từphồn thể 義演
  1. Buổi biểu diễn gây quỹ
  2. Chương trình từ thiện

Câu hỏi thường gặp

义演 nghĩa là gì?

义演 (yìyǎn) nghĩa là Buổi biểu diễn gây quỹ.

义演 đọc thế nào?

义演 đọc là yìyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 义演 là gì?

Âm Hán Việt của 义演 là "nghĩa diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.