TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乌合之众

wūhézhīzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烏合之眾

Âm Hán Việt Ô HỢP CHI CHÚNG

乌合之众 nghĩa là đám đông lộn xộn.

Nghĩa của 乌合之众

wūhézhīzhòng

Ô HỢP CHI CHÚNGCụm từphồn thể 烏合之眾
  1. Đám đông lộn xộn; băng nhóm vô tổ chức

Câu hỏi thường gặp

乌合之众 nghĩa là gì?

乌合之众 (wūhézhīzhòng) nghĩa là đám đông lộn xộn.

乌合之众 đọc thế nào?

乌合之众 đọc là wūhézhīzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乌合之众 là gì?

Âm Hán Việt của 乌合之众 là "ô hợp chi chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.