TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乌孙国

Wūsūnguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烏孫國

Âm Hán Việt Ô TÔN QUỐC

乌孙国 nghĩa là Vương quốc Ngô Tôn ở Trung Á (khoảng 300 TCN-300 SCN).

Nghĩa của 乌孙国

Wūsūnguó

Ô TÔN QUỐCphồn thể 烏孫國tên riêng
  1. Vương quốc Ngô Tôn ở Trung Á (khoảng 300 TCN-300 SCN)

Câu hỏi thường gặp

乌孙国 nghĩa là gì?

乌孙国 (wūsūnguó) nghĩa là Vương quốc Ngô Tôn ở Trung Á (khoảng 300 TCN-300 SCN).

乌孙国 đọc thế nào?

乌孙国 đọc là Wūsūnguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 乌孙国 là gì?

Âm Hán Việt của 乌孙国 là "ô tôn quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.