TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乌孜别克族

Wūzībiékèzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烏孜別克族

Âm Hán Việt Ô TƯ BIỆT KHẮC TỘC

乌孜别克族 nghĩa là Nhóm dân tộc Uzbek ở Tân Cương.

Nghĩa của 乌孜别克族

Wūzībiékèzú

Ô TƯ BIỆT KHẮC TỘCDanh từphồn thể 烏孜別克族tên riêng
  1. Nhóm dân tộc Uzbek ở Tân Cương

Câu hỏi thường gặp

乌孜别克族 nghĩa là gì?

乌孜别克族 (wūzībiékèzú) nghĩa là Nhóm dân tộc Uzbek ở Tân Cương.

乌孜别克族 đọc thế nào?

乌孜别克族 đọc là Wūzībiékèzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 乌孜别克族 là gì?

Âm Hán Việt của 乌孜别克族 là "ô tư biệt khắc tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.