TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乌审

Wūshěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烏審

Âm Hán Việt Ô THẨM

乌审 nghĩa là Kỳ Uxin hoặc Wushen ở tây nam địa cấp thị Ordos 鄂尔多斯 (È'ěrduōsī), Nội Mông.

Nghĩa của 乌审

Wūshěn

Ô THẨMphồn thể 烏審tên riêng
  1. Kỳ Uxin hoặc Wushen ở tây nam địa cấp thị Ordos 鄂尔多斯 (È'ěrduōsī), Nội Mông

Câu hỏi thường gặp

乌审 nghĩa là gì?

乌审 (wūshěn) nghĩa là Kỳ Uxin hoặc Wushen ở tây nam địa cấp thị Ordos 鄂尔多斯 (È'ěrduōsī), Nội Mông.

乌审 đọc thế nào?

乌审 đọc là Wūshěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 乌审 là gì?

Âm Hán Việt của 乌审 là "ô thẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.