TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乌尔

Wū'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烏爾

Âm Hán Việt Ô NHĨ

乌尔 nghĩa là Ur (thành phố Sumer khoảng 4500 TCN ở Iraq hiện nay).

Nghĩa của 乌尔

Wū'ěr

Ô NHĨTên riêngphồn thể 烏爾tên riêng
  1. Ur (thành phố Sumer khoảng 4500 TCN ở Iraq hiện nay)

Câu hỏi thường gặp

乌尔 nghĩa là gì?

乌尔 (wū'ěr) nghĩa là Ur (thành phố Sumer khoảng 4500 TCN ở Iraq hiện nay).

乌尔 đọc thế nào?

乌尔 đọc là Wū'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 乌尔 là gì?

Âm Hán Việt của 乌尔 là "ô nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.