TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乌拉特前旗

Wūlātèqiánqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烏拉特前旗

Âm Hán Việt Ô LẠP ĐẶC TIỀN KỲ

乌拉特前旗 nghĩa là Kỳ Tiền Urat hay Urdyn Ömnöd khoshuu ở Bayan Nur 巴彦淖尔 (Bāyànnào'ěr), Nội Mông Cổ.

Nghĩa của 乌拉特前旗

Wūlātèqiánqí

Ô LẠP ĐẶC TIỀN KỲphồn thể 烏拉特前旗tên riêng
  1. Kỳ Tiền Urat hay Urdyn Ömnöd khoshuu ở Bayan Nur 巴彦淖尔 (Bāyànnào'ěr), Nội Mông Cổ

Câu hỏi thường gặp

乌拉特前旗 nghĩa là gì?

乌拉特前旗 (wūlātèqiánqí) nghĩa là Kỳ Tiền Urat hay Urdyn Ömnöd khoshuu ở Bayan Nur 巴彦淖尔 (Bāyànnào'ěr), Nội Mông Cổ.

乌拉特前旗 đọc thế nào?

乌拉特前旗 đọc là Wūlātèqiánqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 乌拉特前旗 là gì?

Âm Hán Việt của 乌拉特前旗 là "ô lạp đặc tiền kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.