TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乌拜迪

Wūbàidí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烏拜迪

Âm Hán Việt Ô BÁI ĐỊCH

乌拜迪 nghĩa là Ubaydi (thị trấn ở Iraq).

Nghĩa của 乌拜迪

Wūbàidí

Ô BÁI ĐỊCHphồn thể 烏拜迪tên riêng
  1. Ubaydi (thị trấn ở Iraq)

Câu hỏi thường gặp

乌拜迪 nghĩa là gì?

乌拜迪 (wūbàidí) nghĩa là Ubaydi (thị trấn ở Iraq).

乌拜迪 đọc thế nào?

乌拜迪 đọc là Wūbàidí (pinyin).

Âm Hán Việt của 乌拜迪 là gì?

Âm Hán Việt của 乌拜迪 là "ô bái địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.