TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乌鲁克恰提

Wūlǔkèqiàtí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烏魯克恰提

Âm Hán Việt Ô LỖ KHẮC KHÁP ĐỀ

乌鲁克恰提 nghĩa là Huyện Ô Kháp ở Tân Cương.

Nghĩa của 乌鲁克恰提

Wūlǔkèqiàtí

Ô LỖ KHẮC KHÁP ĐỀTên riêngphồn thể 烏魯克恰提tên riêng
  1. Huyện Ô Kháp ở Tân Cương
  2. Tên huyện ở Tân Cương từ đầu thế kỷ 20, nay gọi là Ô Kháp 乌恰县

Câu hỏi thường gặp

乌鲁克恰提 nghĩa là gì?

乌鲁克恰提 (wūlǔkèqiàtí) nghĩa là Huyện Ô Kháp ở Tân Cương.

乌鲁克恰提 đọc thế nào?

乌鲁克恰提 đọc là Wūlǔkèqiàtí (pinyin).

Âm Hán Việt của 乌鲁克恰提 là gì?

Âm Hán Việt của 乌鲁克恰提 là "ô lỗ khắc kháp đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.