TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乌鲁鲁

Wūlǔlǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烏魯魯

Âm Hán Việt Ô LỖ LỖ

乌鲁鲁 nghĩa là Uluru, khối đá sa thạch khổng lồ ở miền trung Úc.

Nghĩa của 乌鲁鲁

Wūlǔlǔ

Ô LỖ LỖphồn thể 烏魯魯tên riêng
  1. Uluru, khối đá sa thạch khổng lồ ở miền trung Úc

Câu hỏi thường gặp

乌鲁鲁 nghĩa là gì?

乌鲁鲁 (wūlǔlǔ) nghĩa là Uluru, khối đá sa thạch khổng lồ ở miền trung Úc.

乌鲁鲁 đọc thế nào?

乌鲁鲁 đọc là Wūlǔlǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 乌鲁鲁 là gì?

Âm Hán Việt của 乌鲁鲁 là "ô lỗ lỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.