TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乌鸟私情

wūniǎosīqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烏鳥私情

Âm Hán Việt Ô ĐIỂU TƯ TÌNH

乌鸟私情 nghĩa là Lòng hiếu thảo của chim quạ (nuôi dưỡng cha mẹ già).

Nghĩa của 乌鸟私情

wūniǎosīqíng

Ô ĐIỂU TƯ TÌNHphồn thể 烏鳥私情
  1. nghĩa đen, thành ngữ Lòng hiếu thảo của chim quạ (nuôi dưỡng cha mẹ già)
  2. nghĩa bóng Lòng hiếu thảo

Câu hỏi thường gặp

乌鸟私情 nghĩa là gì?

乌鸟私情 (wūniǎosīqíng) nghĩa là Lòng hiếu thảo của chim quạ (nuôi dưỡng cha mẹ già).

乌鸟私情 đọc thế nào?

乌鸟私情 đọc là wūniǎosīqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乌鸟私情 là gì?

Âm Hán Việt của 乌鸟私情 là "ô điểu tư tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.