TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐器

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yuèqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂器

Âm Hán Việt NHẠC KHÍ
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn)

乐器 nghĩa là nhạc cụ.

Nghĩa của 乐器

yuèqì

NHẠC KHÍDanh từphồn thể 樂器
  1. Nhạc cụ

Từ ghép có 乐器

Câu hỏi thường gặp

乐器 nghĩa là gì?

乐器 (yuèqì) nghĩa là nhạc cụ.

乐器 đọc thế nào?

乐器 đọc là yuèqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐器 là gì?

Âm Hán Việt của 乐器 là "nhạc khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.