乐器
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 樂器
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn)
乐器 nghĩa là nhạc cụ.
Nghĩa của 乐器
yuèqì
NHẠC KHÍDanh từphồn thể 樂器- Nhạc cụ
Từ ghép có 乐器
Câu hỏi thường gặp
乐器 nghĩa là gì?
乐器 (yuèqì) nghĩa là nhạc cụ.
乐器 đọc thế nào?
乐器 đọc là yuèqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 乐器 là gì?
Âm Hán Việt của 乐器 là "nhạc khí".