TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐极生悲

lèjíshēngbēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂極生悲

Âm Hán Việt LẠC CỰC SINH BI

乐极生悲 nghĩa là vui quá hóa buồn.

Nghĩa của 乐极生悲

lèjíshēngbēi

LẠC CỰC SINH BICụm từphồn thể 樂極生悲
  1. Vui quá hóa buồn (thành ngữ); Đừng ăn mừng quá sớm, mọi thứ vẫn có thể sai!

Câu hỏi thường gặp

乐极生悲 nghĩa là gì?

乐极生悲 (lèjíshēngbēi) nghĩa là vui quá hóa buồn.

乐极生悲 đọc thế nào?

乐极生悲 đọc là lèjíshēngbēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐极生悲 là gì?

Âm Hán Việt của 乐极生悲 là "lạc cực sinh bi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.