TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐活

lèhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂活

Âm Hán Việt LẠC HOẠT

乐活 nghĩa là LOHAS (lối sống lành mạnh và bền vững).

Nghĩa của 乐活

lèhuó

LẠC HOẠTDanh từphồn thể 樂活
  1. LOHAS (lối sống lành mạnh và bền vững)

Câu hỏi thường gặp

乐活 nghĩa là gì?

乐活 (lèhuó) nghĩa là LOHAS (lối sống lành mạnh và bền vững).

乐活 đọc thế nào?

乐活 đọc là lèhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐活 là gì?

Âm Hán Việt của 乐活 là "lạc hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.