TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐浪郡

Lèlàngjùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂浪郡

Âm Hán Việt LẠC LÃNG QUẬN

乐浪郡 nghĩa là Quận Lạc Lãng (108 TCN-313 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên.

Nghĩa của 乐浪郡

Lèlàngjùn

LẠC LÃNG QUẬNphồn thể 樂浪郡tên riêng
  1. Quận Lạc Lãng (108 TCN-313 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên

Câu hỏi thường gặp

乐浪郡 nghĩa là gì?

乐浪郡 (lèlàngjùn) nghĩa là Quận Lạc Lãng (108 TCN-313 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên.

乐浪郡 đọc thế nào?

乐浪郡 đọc là Lèlàngjùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐浪郡 là gì?

Âm Hán Việt của 乐浪郡 là "lạc lãng quận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.