TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐福鞋

lèfúxié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂福鞋

Âm Hán Việt LẠC PHÚC HÀI

乐福鞋 nghĩa là giày lười.

Nghĩa của 乐福鞋

lèfúxié

LẠC PHÚC HÀIDanh từphồn thể 樂福鞋
  1. từ mượn Giày lười

Câu hỏi thường gặp

乐福鞋 nghĩa là gì?

乐福鞋 (lèfúxié) nghĩa là giày lười.

乐福鞋 đọc thế nào?

乐福鞋 đọc là lèfúxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐福鞋 là gì?

Âm Hán Việt của 乐福鞋 là "lạc phúc hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.