乐颠了馅 (lèdiānlexiàn) nghĩa là ngây ngất, vui mừng quá đỗi.
乐颠了馅 đọc thế nào?
乐颠了馅 đọc là lèdiānlexiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 乐颠了馅 là gì?
Âm Hán Việt của 乐颠了馅 là "lạc điên liễu hãm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.