TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乐龄

lèlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樂齡

Âm Hán Việt LẠC LINH

乐龄 nghĩa là tuổi vàng.

Nghĩa của 乐龄

lèlíng

LẠC LINHDanh từphồn thể 樂齡
  1. Tuổi vàng (sau khoảng 60 tuổi)

Câu hỏi thường gặp

乐龄 nghĩa là gì?

乐龄 (lèlíng) nghĩa là tuổi vàng.

乐龄 đọc thế nào?

乐龄 đọc là lèlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乐龄 là gì?

Âm Hán Việt của 乐龄 là "lạc linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.