TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乖乖牌

guāiguāipái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAI QUAI BÀI

乖乖牌 nghĩa là cậu bé ngoan.

Nghĩa của 乖乖牌

guāiguāipái

QUAI QUAI BÀI
  1. Cậu bé (hoặc cô bé) ngoan

Câu hỏi thường gặp

乖乖牌 nghĩa là gì?

乖乖牌 (guāiguāipái) nghĩa là cậu bé ngoan.

乖乖牌 đọc thế nào?

乖乖牌 đọc là guāiguāipái (pinyin).

Âm Hán Việt của 乖乖牌 là gì?

Âm Hán Việt của 乖乖牌 là "quai quai bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.