TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乖巧

guāiqiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAI XẢO

乖巧 nghĩa là thông minh, nhanh nhẹn.

Nghĩa của 乖巧

guāiqiǎo

QUAI XẢOTính từ
  1. Thông minh (trẻ em)
  2. Nhanh nhẹn
  3. Đáng yêu
  4. Dễ thương

Câu hỏi thường gặp

乖巧 nghĩa là gì?

乖巧 (guāiqiǎo) nghĩa là thông minh, nhanh nhẹn.

乖巧 đọc thế nào?

乖巧 đọc là guāiqiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 乖巧 là gì?

Âm Hán Việt của 乖巧 là "quai xảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.