TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乖忤

guāiwǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAI NGỖ

乖忤 nghĩa là bướng bỉnh, ngang ngược.

Nghĩa của 乖忤

guāiwǔ

QUAI NGỖ
  1. Bướng bỉnh
  2. Ngang ngược
  3. Không vâng lời

Câu hỏi thường gặp

乖忤 nghĩa là gì?

乖忤 (guāiwǔ) nghĩa là bướng bỉnh, ngang ngược.

乖忤 đọc thế nào?

乖忤 đọc là guāiwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 乖忤 là gì?

Âm Hán Việt của 乖忤 là "quai ngỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.