乙型脑炎 nghĩa là Viêm não Nhật Bản, còn gọi là viêm não B.
Nghĩa của 乙型脑炎
yǐxíngnǎoyán
ẤT HÌNH NÃO VIÊMDanh từphồn thể 乙型腦炎
Viêm não Nhật Bản, còn gọi là viêm não B
Câu hỏi thường gặp
乙型脑炎 nghĩa là gì?
乙型脑炎 (yǐxíngnǎoyán) nghĩa là Viêm não Nhật Bản, còn gọi là viêm não B.
乙型脑炎 đọc thế nào?
乙型脑炎 đọc là yǐxíngnǎoyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 乙型脑炎 là gì?
Âm Hán Việt của 乙型脑炎 là "ất hình não viêm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.